Phiên bản 2025

Wave Alpha phiên bản cổ điển cổ điển

Khám phá thiết kế, màu sắc và giá đề xuất của Wave Alpha phiên bản cổ điển cổ điển chính hãng Honda.

Màu xe
✓ Bảo hành chính hãng ⌂ Hệ thống nhiều chi nhánh
Wave Alpha phiên bản cổ điển — cổ điển — 2025 — màu Xám, góc nhìn 1
01 / 08
2025
Màu xe
Dung tích109,2 cm3
Tiêu thụ nhiên liệu1,72 l/100km
Khối lượng96 kg
Độ cao yên770 mm

Tường Nguyên đồng hành cùng bạn

Sẵn sàng trải nghiệm Wave Alpha phiên bản cổ điển?

Yêu cầu tư vấn

Thông tin chung

Khám phá chi tiết Wave Alpha phiên bản cổ điển

Phong cách hoài cổ

Tem xe retro riêng biệt

Logo Wave Alpha cách điệu và phối màu nhẹ tạo nét cổ điển, giúp phiên bản này khác biệt với diện mạo trẻ trung của dòng tiêu chuẩn.

Wave Alpha phiên bản cổ điển — Tem xe độc đáo mới
Tem xe độc đáo mới
Wave Alpha phiên bản cổ điển — Mặt đồng hồ dễ quan sát
Mặt đồng hồ dễ quan sát

Động cơ 110cc

Vận hành thân thiện

Động cơ 110cc chú trọng độ bền, hiệu quả nhiên liệu và cảm giác điều khiển dễ làm quen trong những hành trình hằng ngày.

Wave Alpha phiên bản cổ điển — Động cơ 110cc
Động cơ 110cc

Thông tin dễ theo dõi

Mặt đồng hồ rõ ràng

Các thông số vận hành và đèn báo được sắp xếp trực quan để người lái quan sát thuận tiện khi di chuyển.

Tiện ích và an toàn

Đèn trước và khóa tích hợp

Đèn trước luôn sáng hỗ trợ khả năng nhận diện, trong khi ổ khóa điện, khóa cổ và khóa từ được tích hợp trong một cụm dễ sử dụng.

Wave Alpha phiên bản cổ điển — Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng
Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng
Wave Alpha phiên bản cổ điển — Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Thông số kỹ thuật

Wave Alpha phiên bản cổ điển cổ điển

Khối lượng bản thân
96 kg
Dài x Rộng x Cao
1.913 x 689 x 1.076 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.224 mm
Độ cao yên
770 mm
Khoảng sáng gầm xe
134 mm
Dung tích bình xăng
3,7 L
Kích cỡ lốp trước/sau
Lốp trước 70/90-17M/C 38PLốp sau 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa
6,12 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
Sau khi xả 0,8 L Sau khi rã máy 1,0 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,72 l/100km
Loại truyền động / Hộp số
Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động
Điện
Moment cực đại
8,44 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén
9,0 : 1

Hệ thống đại lý chính hãng Honda

Hệ Thống HEAD Tường Nguyên

Tư vấn chung 1900 63 60 93